Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
一
いち
度
ど
も
彼
かれ
のもとを
訪
おとず
れたことがない。
Cô ấy chưa bao giờ đến thăm anh ta.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
彼
かれ
anh ấy
訪れる
おとずれる
thăm; ghé thăm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
訪
Phỏng
thăm; viếng thăm; tìm kiếm; chia buồn