Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
はホテルのスイートルームを
独
ひと
り
占
じ
めにした。
Cô ấy đã chiếm hữu một mình căn phòng suite của khách sạn.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
ホテル
khách sạn
ルーム
phòng
独り占め
ひとりじめ
chiếm hữu; giữ cho riêng mình; độc quyền
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
独
Độc
đơn độc; một mình; tự phát; Đức
占
Chiếm
chiếm; dự đoán