Dịch nghĩa:
彼女はピンクのイブニングドレスを着て人目をひいた。
Cô ấy đã mặc chiếc đầm dạ hội màu hồng và thu hút mọi ánh nhìn.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
人
Nhân
người
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm