人目 [Nhân Mục]
人眼 [Nhân Nhãn]
ひとめ
じんもく
– 人目
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 18000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 18000
Danh từ chung
sự chú ý của công chúng
JP: その家は高い塀で人目から遮られている。
VI: Ngôi nhà đó được che khuất bởi hàng rào cao.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
意外に人目を気にするタイプだ。
Anh ấy là người loại bất ngờ quan tâm đến ánh mắt người khác.
パーティーの間中エマの存在は特に人目を引いた。
Trong suốt bữa tiệc, sự hiện diện của Emma đã thu hút sự chú ý đặc biệt.
彼女はピンクのイブニングドレスを着て人目をひいた。
Cô ấy đã mặc chiếc đầm dạ hội màu hồng và thu hút mọi ánh nhìn.
とりわけ人目をひいたのは、彼女の卵型の顔立ちだった。
Điều nổi bật nhất là khuôn mặt hình quả trứng của cô ấy.
人目をひく記事にするために、やっぱり冒頭にパンチのきいた一言をいれなきゃ。考えていることを、ダイレクトに伝えてください。
Để bài báo thu hút người đọc, bạn cần phải bắt đầu bằng một câu mở đầu ấn tượng. Hãy truyền đạt suy nghĩ của bạn một cách trực tiếp.