Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
はピアノを
二時間
にじかん
練習
れんしゅう
しなければならなかった。
Cô ấy phải tập đàn piano hai tiếng.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
ピアノ
đàn piano (nhạc cụ)
二
に
hai
時間
じかん
thời gian
練習
れんしゅう
luyện tập; tập luyện
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
二
Nhị
hai
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
練
Luyện
luyện tập; đánh bóng; rèn luyện; mài giũa; tinh luyện
習
Tập
học