Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
はりんごの
木
き
がいっせいに
咲
さ
き
出
だ
すのを
見
み
ました。
Cô ấy đã thấy cây táo nở hoa cùng một lúc.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
木
き
cây
一斉
いっせい
đồng thời; cùng một lúc
咲く
さく
nở; ra hoa; nở hoa; mở
出す
だす
lấy ra; đưa ra
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
木
Mộc
cây; gỗ
咲
Tiếu
nở hoa
出
Xuất
ra ngoài
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy