Dịch nghĩa:

Cô ấy đã có phát hiện lớn khi còn là sinh viên nghiên cứu trẻ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Nhược trẻ; nếu
Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Cứu nghiên cứu
Sinh sinh; cuộc sống
Đại lớn; to
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy