Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
はほおに
涙
なみだ
を
流
なが
しながら、
彼
かれ
に
向
む
かって
叫
さけ
んだ。
Cô ấy đã hét lên với anh ấy trong khi nước mắt lăn dài trên má.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
頬
ほお
má
涙
なみだ
nước mắt; dịch tiết lệ
流す
ながす
thoát nước; đổ; chạy; để chảy; xả; đổ (máu, nước mắt); làm đổ
彼
かれ
anh ấy
向かう
むかう
đối mặt
叫ぶ
さけぶ
hét
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
涙
Lệ
nước mắt; sự đồng cảm
流
Lưu
dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
叫
Khiếu
kêu la