Dịch nghĩa:
彼女はとても優しく、大丈夫ですかと聞いた。
Cô ấy rất tử tế và đã hỏi tôi có ổn không.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
大
Đại
lớn; to
丈
Trượng
chiều dài; ông
夫
Phu
chồng; đàn ông
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe