Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
はそれを
聞
き
くや
否
いな
やすぐここへ
来
き
た。
Nghe tin đó xong cô ấy lập tức đến đây.
Ngữ pháp:
Vる や否や (V-ru ya ina ya)
Biểu thị ý nghĩa 'ngay khi', 'khoảnh khắc...'.
JLPT N1
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
其れ
それ
đó; nó
聞く
きく
nghe
否
いな
không
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
此処
ここ
đây
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
否
Phủ
phủ nhận; không; từ chối; từ chối; phủ nhận
来
Lai
đến; trở thành