Dịch nghĩa:
彼女はその農夫から、のこぎりを借りた。
Cô ấy đã mượn cây cưa từ người nông dân đó.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
農
Nông
nông nghiệp; nông dân
夫
Phu
chồng; đàn ông
借
Tá
mượn