Dịch nghĩa:
彼女はその薬を飲んで、前からのひどい咳がおさまった。
Cô ấy đã uống thuốc và cơn ho kinh niên đã dịu đi.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
薬
Dược
thuốc; hóa chất
飲
Ẩm
uống
前
Tiền
phía trước; trước
咳
Khái
ho; hắng giọng