Dịch nghĩa:
彼女はそのドレスがとても気に入ったけれども買わなかった。
Cô ấy rất thích chiếc váy đó nhưng đã không mua.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
気
Khí
tinh thần; không khí
入
Nhập
vào; chèn
買
Mãi
mua