Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

彼女かのじょはかわいらしく、さらによいことには、とても親切しんせつだ。
Cô ấy dễ thương, và điều tốt hơn nữa là rất tốt bụng.

Ngữ pháp:

~ことに (〜koto ni)

Dùng để diễn tả cảm xúc hoặc cảm giác về một tình huống, hành động, hoặc kết quả.
JLPT N2

Từ vựng:

彼女
かのじょ
cô ấy
可愛らしい
かわいらしい
đáng yêu; ngọt ngào; xinh đẹp; dễ thương
更に
さらに
hơn nữa
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
迚も
とても
rất; cực kỳ
親切
しんせつ
tử tế; nhẹ nhàng; chu đáo; hào phóng; thân thiện; tốt bụng

Hán tự:

彼
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ phụ nữ
親
Thân cha mẹ; thân mật
切
Thiết cắt; sắc bén

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật