Dịch nghĩa:
彼女はうれしくもあったが、同時に悲しくもあった。
Cô ấy vừa vui mừng nhưng cũng buồn bã.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
時
Thời
thời gian; giờ
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc