Dịch nghĩa:
彼女はある種の慰めとして詩策に精を出した。
Cô ấy đã dành tâm huyết cho thơ ca như một sự an ủi.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
種
Chủng
loài; giống; hạt giống
慰
Úy
an ủi; giải trí; quyến rũ; cổ vũ; chế giễu; thoải mái; an ủi
詩
Thi
thơ
策
Sách
kế hoạch; chính sách
精
Tinh
tinh chế; tinh thần
出
Xuất
ra ngoài