Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
の
言葉
ことば
が
彼
かれ
を
落
お
ち
着
つ
かない
状態
じょうたい
にした。
Lời nói của cô ấy đã khiến anh ấy không yên.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
言葉
ことば
ngôn ngữ; phương ngữ
彼
かれ
anh ấy
落ち着く
おちつく
bình tĩnh lại; trấn tĩnh; thư giãn
状態
じょうたい
trạng thái; điều kiện; tình hình; diện mạo; hoàn cảnh
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
状
Trạng
hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
態
Thái
thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)