Dịch nghĩa:

Nụ cười của cô ấy thể hiện lòng biết ơn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Tiếu cười
Nhan khuôn mặt; biểu cảm
Cảm cảm xúc; cảm giác
Tạ xin lỗi; cảm ơn
Khí tinh thần; không khí
Trì cầm; giữ
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ