Dịch nghĩa:

Nước mắt của cô ấy chỉ là vẻ bề ngoài.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Lệ nước mắt; sự đồng cảm
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy