Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
の
妹
いもうと
は
大好
だいす
きだが、
弟
おとうと
は
好
す
きではない。
Cô ấy rất yêu mến em gái mình nhưng không thích em trai.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
妹
いもうと
em gái
大好き
だいすき
rất thích; yêu thích
弟
おとうと
em trai
好き
すき
thích; yêu thích
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
妹
Muội
em gái
大
Đại
lớn; to
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
弟
Đệ
em trai; phục vụ trung thành với người lớn tuổi