Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
の
夫
おっと
は
何事
なにごと
においても
自分
じぶん
の
好
す
きなようにしたがる。
Chồng cô ấy luôn muốn làm mọi thứ theo ý mình.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
夫
おっと
chồng
何事
なにごと
cái gì; loại gì
自分
じぶん
bản thân
好き
すき
thích; yêu thích
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
夫
Phu
chồng; đàn ông
何
Hà
gì
事
Sự
sự việc; lý do
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó