Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
の
事
こと
は
何
なに
も
知
し
らないと
彼
かれ
はいいはる。
Anh ta khăng khăng rằng mình không biết gì về cô ấy.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
事
こと
sự việc; điều
何
なん
gì
知る
しる
biết; nhận thức
彼
かれ
anh ấy
言い張る
いいはる
khăng khăng; khẳng định
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
事
Sự
sự việc; lý do
何
Hà
gì
知
Tri
biết; trí tuệ