Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
のワープロはあれよりはるかによい。
Máy vi tính của cô ấy tốt hơn nhiều so với cái kia.
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
ワープロ
máy xử lý văn bản
あれ
hả?
遥か
はるか
xa xôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ