Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
のみならず
彼女
かのじょ
の
息子
むすこ
達
たち
も
幸
しあわ
せだった。
Không chỉ cô ấy mà cả các con của cô ấy cũng hạnh phúc.
Ngữ pháp:
~のみならず~も (〜nomi narazu 〜mo)
Không chỉ... mà còn; cũng như.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
息子
むすこ
con trai
幸せ
しあわせ
hạnh phúc; may mắn; phước lành
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
息
Tức
hơi thở; hô hấp; con trai; lãi suất (tiền); nghỉ ngơi; kết thúc
子
Tử
trẻ em
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn