Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
のことについて
聞
き
いたことがない。
Tôi chưa từng nghe nói về cô ấy.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
聞く
きく
nghe
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe