Dịch nghĩa:
彼女に花を贈ったとは、君はとても思いやりがある人だね。
Anh thật là người tốt bụng khi tặng hoa cho cô ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
花
Hoa
hoa
贈
Tặng
quà tặng; gửi; tặng; trao tặng; trao giải; tặng quà
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
思
Tư
nghĩ
人
Nhân
người