Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
に
良
よ
い
考
かんが
えが
寸前
すんぜん
のところで
浮
う
かんだ。
Một ý tưởng hay đã xuất hiện vào phút chót với cô ấy.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
考え
かんがえ
suy nghĩ; tư tưởng; quan điểm; ý kiến; khái niệm
寸前
すんぜん
ngay trước; sắp; trên bờ vực
浮かぶ
うかぶ
nổi; lơ lửng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
寸
Thốn
đo lường; nhỏ
前
Tiền
phía trước; trước
浮
Phù
nổi; nổi lên; trồi lên mặt nước