Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
に
会
あ
えると
思
おも
うとわくわくする。
Chỉ nghĩ đến việc sẽ gặp cô ấy là tôi đã thấy hào hứng.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
わくわく
hào hứng; hồi hộp; phấn khích
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
思
Tư
nghĩ