Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
には
知人
ちじん
はたくさんいたが、
友人
ゆうじん
といえる
人
ひと
は
一人
ひとり
もいなかった。
Cô ấy có nhiều người quen nhưng không có người nào có thể gọi là bạn.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
知人
ちじん
bạn bè; người quen
友人
ゆうじん
bạn bè
人
ひと
người; ai đó
一人
ひとり
một người
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
知
Tri
biết; trí tuệ
人
Nhân
người
友
Hữu
bạn bè
一
Nhất
một