Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
にこのバラをあげなさい、そうすれば
喜
よろこ
ぶでしょう。
Hãy tặng cô ấy bông hồng này, cô ấy sẽ vui mừng.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
此の
この
này
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
為さる
なさる
làm
そう
có vẻ
為る
する
làm
喜ぶ
よろこぶ
vui mừng; hạnh phúc
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
喜
Hỉ
vui mừng