Dịch nghĩa:

Anh ấy đã lùi sang một bên để cô ấy có thể đi qua.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Hoành ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối