Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
が
賛成
さんせい
するかどうか、
明
あき
らかではない。
Chưa rõ liệu cô ấy có đồng ý hay không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
賛成
さんせい
tán thành; đồng ý; ủng hộ
為る
する
làm
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
明らか
あきらか
rõ ràng; hiển nhiên; rõ rệt; xác định
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
賛
Tán
tán thành; khen ngợi
成
Thành
trở thành; đạt được
明
Minh
sáng; ánh sáng