Dịch nghĩa:

Có tin đồn cô ấy đã có công việc mới.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Tân mới
Chức công việc; việc làm
Tun tin đồn; chuyện phiếm; lời đồn
Lưu dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu
Bố vải lanh; vải; trải ra; phân phát