Dịch nghĩa:
彼女が手伝ってくれれば、もっと仕事を早くすませられるのに。
Giá mà cô ấy giúp đỡ, công việc sẽ hoàn thành nhanh hơn.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
手
Thủ
tay
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
早
Tảo
sớm; nhanh