Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
が
息子
むすこ
の
自慢
じまん
をするのももっともだ。
Cô ấy có lý khi tự hào về con trai mình.
Ngữ pháp:
A。もっとも B。(Motto mo ~)
Biểu thị ý kiến hoặc sự kiện đối lập; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
息子
むすこ
con trai
自慢
じまん
tự hào
為る
する
làm
尤も
もっとも
nhưng mà; tuy nhiên
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
息
Tức
hơi thở; hô hấp; con trai; lãi suất (tiền); nghỉ ngơi; kết thúc
子
Tử
trẻ em
自
Tự
bản thân
慢
Mạn
chế giễu; lười biếng