Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
が
元気
げんき
になったと
聞
き
いてうれしく
思
おも
う。
Tôi rất vui khi nghe nói cô ấy đã khoẻ lại.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
元気
げんき
năng động; đầy sức sống
成る
なる
trở thành; đạt được
聞く
きく
nghe
嬉しい
うれしい
vui mừng; hạnh phúc
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
気
Khí
tinh thần; không khí
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
思
Tư
nghĩ