Dịch nghĩa:

Tôi chưa bao giờ nghe cô ấy nói xấu người khác.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Tha khác; khác nữa; những cái khác
Nhân người
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Khẩu miệng
Ngôn nói; từ
Văn nghe; hỏi; lắng nghe