Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
がそこで
買
か
ったのは、カメラだった。
Thứ mà cô ấy đã mua ở đó là một chiếc máy ảnh.
Ngữ pháp:
A。そこで B。(~sokode)
Biểu thị 'vì vậy' hoặc 'do đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
買う
かう
mua; mua sắm
カメラ
máy ảnh
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
買
Mãi
mua