Dịch nghĩa:
彼一人だけ余る、だから審判させよう。
Chỉ một mình anh ta thừa, vậy nên để anh ta làm trọng tài.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
一
Nhất
một
人
Nhân
người
余
Dư
quá nhiều; dư thừa
審
Thẩm
xét xử; thẩm phán
判
Phán
phán xét; chữ ký; con dấu; dấu