Dịch nghĩa:

Điều đã hủy hoại anh ta không phải là bệnh tật mà là sự lười biếng của anh ta.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
Diệt phá hủy; diệt vong
Bệnh bệnh; ốm
Khí tinh thần; không khí
Đãi bỏ bê; lười biếng
Nọa lười biếng; lười nhác