Dịch nghĩa:

Họ không lơ là cảnh giác với nguy cơ ngộ độc thực phẩm.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thực ăn; thực phẩm
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Độc độc; virus; nọc độc; vi trùng; hại; tổn thương; ác ý
Nguy nguy hiểm; lo lắng
Hiểm dốc đứng; nơi khó tiếp cận; vị trí bất khả xâm phạm; nơi dốc; ánh mắt sắc bén
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Đãi bỏ bê; lười biếng