Dịch nghĩa:

Họ đã nghe thấy tiếng súng nổ từ xa.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Viễn xa; xa xôi
Súng súng
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Pháo súng thần công; súng
Văn nghe; hỏi; lắng nghe