Dịch nghĩa:

Họ đã cáo buộc tôi vì đã phá vỡ lời hứa.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
tư nhân; tôi
Phi không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
Nạn khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết