Dịch nghĩa:

Họ vẫn bình tĩnh dù gặp nạn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tai thảm họa; tai họa; tai ương; nguyền rủa; ác
Nạn khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết
Tao gặp gỡ; gặp; tiệc; hiệp hội; phỏng vấn; tham gia
Lãnh mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
Tĩnh yên tĩnh