Dịch nghĩa:

Họ rất quan tâm đến thiên văn học.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thiên trời; bầu trời; hoàng gia
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Học học; khoa học
Phi không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
Thường thông thường
Hưng hứng thú
Vị hương vị; vị
Trì cầm; giữ