天文学 [Thiên Văn Học]

てんもんがく
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 16000

Danh từ chung

thiên văn học

JP: マヤの聖職せいしょくしゃたちは天文学てんもんがくをよくにつけていた。

VI: Các linh mục Maya rất giỏi thiên văn học.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

天文学てんもんがく天体てんたい科学かがくである。
Thiên văn học là khoa học về các thiên thể.
天文学てんもんがく宇宙うちゅう科学かがくである。
Thiên văn học là khoa học về vũ trụ.
かれ天文学てんもんがく専門せんもんだ。
Anh ấy là chuyên gia về thiên văn học.
天文学てんもんがくけっしてあたらしい科学かがくではない。
Thiên văn học không phải là một khoa học mới.
天文学てんもんがく恒星こうせい惑星わくせいあつかう。
Thiên văn học nghiên cứu về các ngôi sao và hành tinh.
かれ天文学てんもんがく興味きょうみがあるようだ。
Có vẻ như anh ấy quan tâm đến thiên văn học.
わたしかれから天文学てんもんがくについておおくのことをまなんだ。
Tôi đã học được nhiều điều về thiên văn học từ anh ấy.
かれらは天文学てんもんがく非常ひじょう興味きょうみっている。
Họ rất quan tâm đến thiên văn học.
ぼく天文学てんもんがく大好だいすきだよ。
Tôi rất yêu thích thiên văn học.
天文学てんもんがく大好だいすきなんだ。
Tôi rất yêu thích thiên văn học.

Hán tự

Từ liên quan đến 天文学