Dịch nghĩa:

Họ đã ngồi trên ghế công viên và bắt đầu nói chuyện.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Viên công viên; vườn; sân; nông trại
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
Thoại câu chuyện; nói chuyện
Thí bắt đầu