Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らは
借入金
かりいれきん
が
多
おお
すぎて、
中小
ちゅうしょう
企業
きぎょう
向
む
け
融資
ゆうし
を
受
う
けられない。
Họ có quá nhiều nợ vay, không thể nhận được khoản vay dành cho doanh nghiệp vừa và nhỏ.
Ngữ pháp:
~向け (〜muke)
Chỉ định mục tiêu hoặc đối tượng dự định.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
借入金
かりいれきん
khoản vay
多い
おおい
nhiều; đông đảo
中小企業
ちゅうしょうきぎょう
doanh nghiệp nhỏ và vừa
融資
ゆうし
tài trợ; cho vay
受ける
うける
nhận; lấy
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
借
Tá
mượn
入
Nhập
vào; chèn
金
Kim
vàng
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
小
Tiểu
nhỏ
企
Xí
thực hiện; kế hoạch
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
融
Dung
tan chảy; hòa tan
資
Tư
tài sản; vốn
受
Thụ
nhận; trải qua