Dịch nghĩa:

Họ không phản đối kế hoạch vì sợ dư luận.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thế thế hệ; thế giới
Luận tranh luận; diễn thuyết
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Phản chống-
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh