Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らはほとんど
苦労
くろう
しないで
金
きん
を
稼
かせ
ぐ
計画
けいかく
を
考
かんが
えた。
Họ đã nghĩ ra kế hoạch kiếm tiền mà không cần vất vả.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
苦労
くろう
khó khăn; gian khổ; lao động; công việc nặng nhọc
為る
する
làm
金
きん
vàng (kim loại)
稼ぐ
かせぐ
kiếm (thu nhập); kiếm tiền
計画
けいかく
kế hoạch; dự án; lịch trình; chương trình
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
苦
Khổ
đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có
労
Lao
lao động; cảm ơn; thưởng cho; lao động; rắc rối
金
Kim
vàng
稼
Giá
thu nhập; công việc; kiếm tiền
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ